xướng danh

  1. đgt., , id. Đọc, gọi to tên những người thi đỗ trước đám đông: Sĩ tử tập trung nghe quan trường xướng danh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

xướng danh
Quan trường xướng danh những người thi đỗ.